Cát Tiến

Học thuật
Thân thiện
Cát Tiến

Cát Tiến là một xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính cấp : "Cát Tiến" tên của một thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam. Đây một địa danh cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi về quê Cát Tiến, huyện Phù Cát dịp Tết. (Gia đình tôi về quê Cát Tiến, huyện Phù Cát dịp Tết.)
    • Trường Tiểu học Cát Tiến nằmtrung tâm . (Trường Tiểu học Cát Tiến nằmtrung tâm .)
    • Đường vào Cát Tiến đã được mở rộng. (Đường vào Cát Tiến đã được mở rộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn bản hành chính: Tên địa danh "Cát Tiến" thường xuất hiện trong các giấy tờ, văn bản chính thức để chỉ địa chỉ cụ thể.
    • Nơi trú: Thôn 4, Cát Tiến, huyện Phù Cát. (Nơi trú: Thôn 4, Cát Tiến, huyện Phù Cát.)
Biến thể từ gần giống
  • Phù Cát (Danh từ riêng): Tên huyện Cát Tiến trực thuộc.
  • Bình Định (Danh từ riêng): Tên tỉnh Cát Tiến trực thuộc.
  • (Danh từ): Đơn vị hành chính cấp dưới huyện, trên thôn. "Cát Tiến" một "".
Từ đồng nghĩa
  • Địa danh Cát Tiến: Cách nói nhấn mạnh đây một tên gọi chỉ địa điểm.
  • Cát Tiến: Cách gọi đầy đủ, rõ ràng về cấp hành chính.
Lưu ý
  • "Cát Tiến" một danh từ riêng, luôn được viết hoa chữ cái đầu.
  • Khi sử dụng, thường đi kèm với các đơn vị hành chính cấp trên (huyện, tỉnh) để xác định vị trí, tránh nhầm lẫn với các địa danh trùng tênnơi khác.
Cát Tiến

Cát Tiến là một xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định.

  1. () h. Phù Cát, t. Bình Định

Từ gần giống

Từ chứa "Cát Tiến"